nỡm

  1. th. Nh. Khỉ. Từ dùng để rủa mắng: Nỡm chửa! Chỉ nghịch tinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nỡm
Đứa trẻ nghịch ngợm bắt chước con nỡm trên cành cây.