bonne

/bɔn/
Học thuật
Thân thiện
bonne

Une bonne pomme est rouge et sucrée.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Féminin de 'bon'):

    • Tốt, ngon, hay, giỏi, hiền: Dạng giống cái của tính từ "bon", dùng để mô tả phẩm chất tích cực của danh từ giống cái.
    • Nhiều, đông, to, dài, xa: Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ đáng kể.
    • Đúng, hợp cách: Chỉ sự phù hợp, chính xác.
    • Ra trò, ác liệt: Nhấn mạnh mức độ mạnh mẽ, nghiêm trọng.
  2. Danh từ giống cái:

    • Người giúp việc, osin: Chỉ người phụ nữ làm công việc giúp việc gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:

    • C'est une bonne idée. (Đómột ý kiến hay.)
    • Elle est une bonne élève. ( ấymột học sinh giỏi.)
    • Nous avons marché une bonne heure. (Chúng tôi đã đi bộ những một tiếng đồng hồ.)
    • Elle a une bonne grippe. ( ấy bị một trận cúm khá nặng.)
  • Danh từ giống cái:

    • La bonne s'occupe du ménage. (Người giúp việc lo việc dọn dẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la (une) bonne (thân mật): may mắn, gặp vận may.
    • Il a eu la bonne de gagner à la loterie. (Anh ta may mắn trúng số.)
  • Être en bonne voie: Đang trên đà tốt, đang tiến triển thuận lợi.
    • Le projet est en bonne voie. (Dự án đang trên đà tiến triển tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bon (tính từ giống đực): Tốt, ngon, hay.
    • Un bon repas (Một bữa ăn ngon)
  • Bien (phó từ): Tốt, hay, một cách tốt đẹp.
    • Il chante bien. (Anh ấy hát hay.)
  • Bonté (danh từ giống cái): Lòng tốt, sự tử tế.
    • Il a eu la bonté de m'aider. (Anh ấy đã tốt bụng giúp đỡ tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Excellente (tuyệt vời), agréable (dễ chịu), compétente ( năng lực), gentille (tử tế, hiền).
  • Danh từ (người giúp việc): Femme de ménage (người dọn dẹp), employée de maison (nhân viên gia đình).
Thành ngữ liên quan
  • À la bonne heure!: Hay quá! Tốt lắm! (Biểu lộ sự hài lòng).
  • Bonne année!: Chúc mừng năm mới!
  • Bonne chance!: Chúc may mắn!
  • Bonne nuit!: Chúc ngủ ngon! (khi đi ngủ).
  • Bonne journée!: Chúc một ngày tốt lành!
  • De bonne foi: Một cách thành thật, thiện ý.
  • Pour de bon / Tout de bon: Thực sự, nghiêm túc, dứt khoát.
    • Il part pour de bon cette fois. (Lần này anh ấy đi thực sự rồi.)
  • Tout lui est bon: Cái gì cũng cho là tốt/ Cái gì cũng nhận.
bonne

Une bonne pomme est rouge et sucrée.

tính từ
  1. (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
    • Bonne terre
      đất tốt
    • Bon thé
      chè ngon
    • Un bon mot
      một lời hay
    • Bon ouvrier
      công nhân giỏi
    • Bon pour les pauvres
      tốt bụng đối với người nghèo
    • Bonne mère
      người mẹ hiền
  2. (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa...
    • Une bonne part
      một phần to
    • Une bonne distance
      một quãng xa
  3. đúng, hợp cách
    • A la bonne adresse
      theo đúng địa chỉ
    • Ranger un objet à la bonne place
      xếp một vật nào đúng chỗ
  4. ra trò, ác liệt
    • Recevoir une bonne correction
      bị sửa một trận ra trò
    • Une bonne fièvre
      cơn sốt ác liệt
    • à quoi bon?
      có ích ?, để làm gì?
    • arriver à bon port
      xem port
    • avoir quelqu'un à la bonne
      cảm tình với ai, thiện cảm với ai
    • bon marché
      rẻ tiền
    • bonne année!
      chúc mừng năm mới!
    • bon vivant
      xem vivant
    • bon voyage!
      chúc lên đường bình yên!
    • de bonne foi
      xem foi
    • en avoir de bonnes
      đùa
    • n'être bon à rien
      chẳng được trò trống
    • pour de bon; tout de bon
      thực sự
    • tout lui est bon
      cái gì cũng cho là tốt, cái gì cũng nhận
thán từ
  1. được!
    • bon! Vous pouvez partir
      được, anh có thể đi!
    • Bond
phó từ
  1. tốt, hay....
    • Faire bon
      trời mát mẻ, thời tiết đẹp
    • Il fait bon vivre ici
      sốngđây thích thật
    • Il y fait bon
      đấy thoải mái
    • Sentir bon
      thơm
    • Tenir bon
      vững vàng, không nao núng
danh từ giống đực
  1. cái tốt, cái hay
    • Préferer le bon au beau
      thích cái tốt hơn cái đẹp
    • Le bon de cette affaire, c'est que...
      cái tốt (cái hay) trong việc này là...
    • Il y a du bon
      có điều hay trong đó.
danh từ giống đực
  1. (thường số nhiều) người tốt
    • Les bons et les mauvais
      người tốt người xấu
  2. phiếu
    • Bon de livraison
      phiếu giao hàng
    • Bon d'essence
      phiếu lĩnh xăng
  3. trái phiếu
    • Bon du Trésor
      trái phiếu kho bạc