nhơ

  1. sale; malpropre
  2. honteux; avilissant
    • Thật là nhơ !
      c'est vraiment honteux !
    • Hành động nhơ quá
      action très avilissante

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhơ
Một vết nhơ đen xuất hiện trên chiếc áo trắng.