nhổ

  1. Spit
    • Nhổ nước bọt
      To spit [saliva]
    • Nhổ vào mặt ai
      To spit in (someone's) face, to spit at (someone's)
  2. Pull up, pull out, extract
    • Nhổ mạ
      To pull up rice seedlings
    • Nhổ lông
      To pull out a hair
    • Nhổ đinh
      To pull out (draw) a nail
    • Nhổ răng
      To pull out (extract) a tooth
    • Nhổ cỏ cả rễ
      To root up, to root out

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhổ
Một nha sĩ nhổ chiếc răng sâu của bệnh nhân.