peg

/peg/
danh từ
  1. cái chốt, cái ngạc
  2. cái móc, cái mắc (áo, )
  3. cái cọc (căng dây lều)
  4. miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
  5. núm vặn, dây đàn
  6. cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
  7. rượu cônhắc pha -đa
  8. (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
    • a peg to hang on
      cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào

Idioms

  • a square peg in a round hole
  • a round peg in a square hole
    (xem) hole
  • to put someone on the peg
    (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy một lỗi
  • to take someone down a peg or two
    làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
ngoại động từ
  1. đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
  2. (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
    • to peg someone down to rules
      câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    • to peg someone down to his work
      ghim chặt ai vào công việc
  3. ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
  4. ổn định (giá cả...)
  5. (từ lóng) ném (đá...)
  6. ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên
    • to peg somebody as a scoundred
      vạch mặt chỉ tên ai một thằng vô lại
nội động từ (+ at)
  1. cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
  2. ném đá vào

Idioms

  • to peg away at
    kiên trì làm, bền bỉ làm (việc )
  • to peg out
    đánh dấu ranh giới bằng cọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "peg"

peg
The rower adjusts the oar in the peg before starting.