peg
/peg/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cái chốt, cái cọc: Một thanh nhỏ bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, thường dùng để cố định, treo đồ vật hoặc đánh dấu.
- Cái móc, cái mắc: Dụng cụ để treo quần áo, mũ.
- Cái kẹp phơi quần áo: Dụng cụ dùng để ghim quần áo lên dây phơi.
- Núm vặn, chốt chỉnh dây đàn: Bộ phận trên nhạc cụ dây dùng để điều chỉnh độ căng của dây.
- (Tiếng lóng) Chân: Cách gọi thông tục cho chân.
- Cớ, lý do: Điều được dùng làm cơ sở hoặc đề tài để bàn luận.
Động từ:
- Đóng chốt, cố định bằng chốt/cọc: Hành động dùng một cái chốt để giữ chặt hoặc gắn kết vật gì đó.
- Ghìm, ổn định (giá cả, tỷ giá): Hành động cố định một mức giá hoặc tỷ giá ở một mức cụ thể.
- Ghi điểm (trong một số trò chơi): Đánh dấu điểm số bằng cách cắm chốt.
- Phân loại, gán cho ai một đặc điểm: (Thường dùng với 'as') Chỉ định hoặc mô tả ai đó theo một cách cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- He hung his coat on the peg by the door. (Anh ấy treo áo khoác lên cái mắc ở cạnh cửa.)
- Please use a peg to secure the tent rope. (Hãy dùng một cái cọc để cố định dây lều.)
- She tightened the guitar string by turning the peg. (Cô ấy vặn núm đàn để căng dây guitar.)
- He's just looking for a peg to hang his complaints on. (Anh ta chỉ đang tìm một cái cớ để vin vào mà phàn nàn.)
Động từ:
- Peg the corners of the map to the board. (Hãy đóng chốt các góc tấm bản đồ vào bảng.)
- The government decided to peg the currency to the US dollar. (Chính phủ quyết định ghìm đồng tiền theo đô la Mỹ.)
- His friends pegged him as a future leader. (Bạn bè anh ấy gán cho anh ấy hình ảnh một nhà lãnh đạo tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"A square peg in a round hole": Người không phù hợp với vị trí hoặc hoàn cảnh.
- He felt like a square peg in a round hole at the formal party. (Anh ấy cảm thấy mình như cá nằm trên cạn trong bữa tiệc trang trọng đó.)
"To take someone down a peg (or two)": Làm ai đó bớt kiêu ngạo hoặc tự mãn.
- His arrogant attitude needs someone to take him down a peg. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta cần ai đó dạy cho một bài học.)
"Off the peg" (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh): Quần áo may sẵn, không phải đặt may.
- He bought his suit off the peg. (Anh ấy mua bộ vest may sẵn.)
Biến thể và từ gần giống
- Clothes peg / Clothespin (n): Cái kẹp phơi quần áo.
- Tent peg (n): Cọc cắm lều.
- Pegboard (n): Tấm bảng có lỗ để cắm chốt, thường dùng trưng bày đồ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa chốt/cọc): Pin, dowel, stake.
- Danh từ (nghĩa móc): Hook, hanger.
- Động từ (nghĩa cố định): Fasten, secure, pin.
- Động từ (nghĩa ổn định giá): Fix, stabilize.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
Peg away (at something): Kiên trì, bền bỉ làm việc gì đó.
- She pegged away at her studies until she mastered the subject. (Cô ấy kiên trì học tập cho đến khi nắm vững môn học.)
Peg out:
- Đánh dấu (khu vực) bằng cọc.
- They pegged out the area for the new garden. (Họ đóng cọc đánh dấu khu vực cho khu vườn mới.)
- (Tiếng lóng) Chết, kiệt sức hoàn toàn.
- After the marathon, he just pegged out on the sofa. (Sau cuộc chạy marathon, anh ta nằm bẹp trên ghế sofa.)
Thành ngữ liên quan
- "On the peg": (Từ cũ, quân sự) Bị khiển trách hoặc ra tòa án quân sự.
- "A peg to hang something on": Một cái cớ hoặc lý do để làm/giải thích điều gì đó.
- The scandal provided a peg for the newspaper to hang its editorial on. (Vụ bê bối đã cung cấp một cái cớ để tờ báo viết bài xã luận.)
danh từ
- cái chốt, cái ngạc
- cái móc, cái mắc (áo, mũ)
- cái cọc (căng dây lều)
- miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
- núm vặn, dây đàn
- cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
- rượu cônhắc pha xô-đa
- (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
- a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
Idioms
- a square peg in a round hole
- a round peg in a square hole(xem) hole
- to put someone on the peg(quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
- to take someone down a peg or twolàm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
ngoại động từ
- đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
- (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
- to peg someone down to rulescâu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
- to peg someone down to his workghim chặt ai vào công việc
- ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
- ổn định (giá cả...)
- (từ lóng) ném (đá...)
- ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là
- to peg somebody as a scoundredvạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
nội động từ (+ at)
- cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
- ném đá vào
Idioms
- to peg away atkiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)
- to peg outđánh dấu ranh giới bằng cọc