peg

/peg/
Học thuật
Thân thiện
peg

The rower adjusts the oar in the peg before starting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái chốt, cái cọc: Một thanh nhỏ bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, thường dùng để cố định, treo đồ vật hoặc đánh dấu.
    • Cái móc, cái mắc: Dụng cụ để treo quần áo, .
    • Cái kẹp phơi quần áo: Dụng cụ dùng để ghim quần áo lên dây phơi.
    • Núm vặn, chốt chỉnh dây đàn: Bộ phận trên nhạc cụ dây dùng để điều chỉnh độ căng của dây.
    • (Tiếng lóng) Chân: Cách gọi thông tục cho chân.
    • Cớ, lý do: Điều được dùng làm cơ sở hoặc đề tài để bàn luận.
  2. Động từ:

    • Đóng chốt, cố định bằng chốt/cọc: Hành động dùng một cái chốt để giữ chặt hoặc gắn kết vật đó.
    • Ghìm, ổn định (giá cả, tỷ giá): Hành động cố định một mức giá hoặc tỷ giámột mức cụ thể.
    • Ghi điểm (trong một số trò chơi): Đánh dấu điểm số bằng cách cắm chốt.
    • Phân loại, gán cho ai một đặc điểm: (Thường dùng với 'as') Chỉ định hoặc mô tả ai đó theo một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He hung his coat on the peg by the door. (Anh ấy treo áo khoác lên cái mắccạnh cửa.)
    • Please use a peg to secure the tent rope. (Hãy dùng một cái cọc để cố định dây lều.)
    • She tightened the guitar string by turning the peg. ( ấy vặn núm đàn để căng dây guitar.)
    • He's just looking for a peg to hang his complaints on. (Anh ta chỉ đang tìm một cái cớ để vin vào phàn nàn.)
  • Động từ:

    • Peg the corners of the map to the board. (Hãy đóng chốt các góc tấm bản đồ vào bảng.)
    • The government decided to peg the currency to the US dollar. (Chính phủ quyết định ghìm đồng tiền theo đô la Mỹ.)
    • His friends pegged him as a future leader. (Bạn bè anh ấy gán cho anh ấy hình ảnh một nhà lãnh đạo tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A square peg in a round hole": Người không phù hợp với vị trí hoặc hoàn cảnh.

    • He felt like a square peg in a round hole at the formal party. (Anh ấy cảm thấy mình như nằm trên cạn trong bữa tiệc trang trọng đó.)
  • "To take someone down a peg (or two)": Làm ai đó bớt kiêu ngạo hoặc tự mãn.

    • His arrogant attitude needs someone to take him down a peg. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta cần ai đó dạy cho một bài học.)
  • "Off the peg" (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh): Quần áo may sẵn, không phải đặt may.

    • He bought his suit off the peg. (Anh ấy mua bộ vest may sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Clothes peg / Clothespin (n): Cái kẹp phơi quần áo.
  • Tent peg (n): Cọc cắm lều.
  • Pegboard (n): Tấm bảng lỗ để cắm chốt, thường dùng trưng bày đồ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chốt/cọc): Pin, dowel, stake.
  • Danh từ (nghĩa móc): Hook, hanger.
  • Động từ (nghĩa cố định): Fasten, secure, pin.
  • Động từ (nghĩa ổn định giá): Fix, stabilize.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Peg away (at something): Kiên trì, bền bỉ làm việc đó.

    • She pegged away at her studies until she mastered the subject. ( ấy kiên trì học tập cho đến khi nắm vững môn học.)
  • Peg out:

    • Đánh dấu (khu vực) bằng cọc.
      • They pegged out the area for the new garden. (Họ đóng cọc đánh dấu khu vực cho khu vườn mới.)
    • (Tiếng lóng) Chết, kiệt sức hoàn toàn.
      • After the marathon, he just pegged out on the sofa. (Sau cuộc chạy marathon, anh ta nằm bẹp trên ghế sofa.)
Thành ngữ liên quan
  • "On the peg": (Từ , quân sự) Bị khiển trách hoặc ra tòa án quân sự.
  • "A peg to hang something on": Một cái cớ hoặc lý do để làm/giải thích điều đó.
    • The scandal provided a peg for the newspaper to hang its editorial on. (Vụ bê bối đã cung cấp một cái cớ để tờ báo viết bài xã luận.)
peg

The rower adjusts the oar in the peg before starting.

danh từ
  1. cái chốt, cái ngạc
  2. cái móc, cái mắc (áo, )
  3. cái cọc (căng dây lều)
  4. miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
  5. núm vặn, dây đàn
  6. cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
  7. rượu cônhắc pha -đa
  8. (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
    • a peg to hang on
      cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào

Idioms

  • a square peg in a round hole
  • a round peg in a square hole
    (xem) hole
  • to put someone on the peg
    (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy một lỗi
  • to take someone down a peg or two
    làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
ngoại động từ
  1. đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
  2. (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
    • to peg someone down to rules
      câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    • to peg someone down to his work
      ghim chặt ai vào công việc
  3. ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
  4. ổn định (giá cả...)
  5. (từ lóng) ném (đá...)
  6. ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên
    • to peg somebody as a scoundred
      vạch mặt chỉ tên ai một thằng vô lại
nội động từ (+ at)
  1. cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
  2. ném đá vào

Idioms

  • to peg away at
    kiên trì làm, bền bỉ làm (việc )
  • to peg out
    đánh dấu ranh giới bằng cọc