noir

tính từ
  1. đen
    • Cheveux noirs
      tóc đen
    • Pain noir
      bánh mì đen
  2. tối đen
    • Nuit noire
      đêm tối đen
  3. thâm, bầm
    • Noir de coups
      bị đòn bầm cả người
  4. bẩn, bẩn thỉu
    • Mains noires
      tay bẩn
  5. đen tối
    • Idées noires
      ý nghĩ đen tối
  6. đen đủi
    • Une noire destinée
      số phận đen đủi
  7. nham hiểm, hung ác
    • Âme noire
      tâm hồn nham hiểm
    • caisse noire
      quỹ đen
    • chambre noire
      xem chambre
    • être noir
      (thông tục) say khướt, say bí tỉ
    • froid noir
      xem froid
    • gueule noire
      (thân mật) công nhân mỏ than
    • il y fait noir comme dans un four
      chỗ ấy tối như nút
    • marché noir
      chợ đen
phó từ
  1. (bằng màu) đen
    • Peindre noir
      sơn đen, vẽ đen
danh từ giống đực
  1. người da đen
  2. màu đen
    • Teindre en noir
      nhuộm màu đen
  3. chất đen
    • Noir d'aniline
      đen anilin
    • Se mettre du noir aux yeux
      đen mắt
  4. (đánh bài) (đánh cờ) quân đen
  5. quần áo đen
    • Être en noir
      mặc quần áo đen
  6. bóng tối, đêm tối
    • Avoir peur dans le noir
      sợ trong đêm tối
  7. (quân sự) điểm đen, hồng tâm (ở bia bắn)
  8. bệnh đen (ở cây)
  9. (thân mật) tách phê đen (cũng) viết petit noir
    • broyer du noir
      xem broyer
    • couvert de bleus et de noirs
      thâm tím mình mẩy
    • faire un noir
      (sân khấu) tắt đèn trên sân khấu
    • mettre dans le noir
      bắn trúng hồng tâm
    • noir animal
      than xương
    • noir de fumée
      xem fumée
    • noir sur blanc
      phân minh, rành mạch, dứt khoét
    • petit noir
      (thân mật) tách phê đen
    • problème noir
      vấn đề người da đen
    • voir tout en noir
      nhìn mọi việc với con mắt bi quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

noir
Le chat noir dort sur le canapé.