nuage

danh từ giống đực
  1. mây
    • Ciel chargé de nuages
      trời đầy mây
  2. làn, đám
    • Nuage de fumée
      làn khói
    • Nuage de poussière
      đám bụi
    • Nuage de lait
      làn sữa mỏng (cho vào chè, phê)
  3. (nghĩa bóng) bóng mây
    • Un bonheur sans nuages
      hạnh phúc không chút bóng mây
    • Avenir chargé de nuages
      tương lai đầy bóng mây, tương lai đầy đe dọa
    • être dans les nuages
      trên mây, mộng hão huyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nuage"

nuage
Le ciel est rempli de nuages blancs et gris.