neige

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tuyết: Chất rắn kết tinh từ hơi nước trong khí quyển, rơi xuống dưới dạng những bông trắng mềm khi thời tiết lạnh.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Cocain, bạch phiến: Chỉ ma túy dạng bột trắng, cocaine.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il tombe de la neige sur les montagnes. (Tuyết đang rơi trên những ngọn núi.)
    • Les enfants font un bonhomme de neige. (Bọn trẻ đang làm một người tuyết.)
    • La neige a recouvert toute la ville. (Tuyết đã phủ kín cả thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blanc comme neige": trắng như tuyết, hoàn toàn trong sạch, vô tội.

    • Il prétend être blanc comme neige dans cette affaire. (Hắn ta tuyên bố mình hoàn toàn trong sạch trong vụ việc này.)
  • "de neige": trắng ngần, trắng như tuyết (dùng để miêu tả).

    • Elle a une peau de neige. ( ấy có một làn da trắng ngần.)
Biến thể từ gần giống
  • Neiger (động từ): Tuyết rơi.

    • Il neige depuis ce matin. (Trời đã rơi tuyết từ sáng nay.)
  • Neigeux / Neigeuse (tính từ): tuyết, phủ đầy tuyết.

    • Une région neigeuse. (Một vùng tuyết.)
  • Neige carbonique (danh từ): Tuyết cacbonic (băng khô).

Từ đồng nghĩa
  • Flocon: Bông tuyết.
  • (Tiếng lóng) Cocaïne, poudre blanche: Cocain, bột trắng.
Thành ngữ liên quan
  • Faire boule de neige: Phát triển nhanh chóng, tăng dần như một quả cầu tuyết lăn (nghĩa đen bóng).

    • La rumeur a fait boule de neige. (Lời đồn đã lan truyền ngày càng rộng.)
  • Fondre comme neige au soleil: Tan biến nhanh chóng như tuyết dưới ánh mặt trời.

    • Mes économies ont fondu comme neige au soleil. (Số tiền tiết kiệm của tôi đã tan biến nhanh chóng.)
danh từ giống cái
  1. tuyết
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) cocain, bạch phiến
    • blanc comme neige
      xem blanc
    • de neige
      trắng ngần
    • Des mains de neige
      bàn tay trắng ngần
    • Médecin de neige
      thầy thuốc xoàng