nage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự bơi; kiểu bơi: Hành động hoặc cách thức di chuyển trong nước bằng các động tác của cơ thể.
- (Hàng hải) Sự chèo thuyền, sự bơi thuyền: Hành động điều khiển hoặc di chuyển một con thuyền bằng mái chèo.
- (Thể dục thể thao) Toán bơi trải: Một đội hoặc nhóm người chèo thuyền trong môn thể thao bơi trải.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La nage est un excellent exercice. (Bơi lội là một bài tập thể dục tuyệt vời.)
- Elle préfère la nage en eau libre. (Cô ấy thích bơi ở vùng nước mở hơn.)
- La nage de l'équipe était synchronisée. (Động tác chèo của đội rất nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
À la nage: (bằng cách) bơi.
- Ils ont traversé la rivière à la nage. (Họ đã bơi qua sông.)
Être en nage: (thân mật) nhễ nhại mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi.
- Après la course, il était en nage. (Sau cuộc đua, anh ấy nhễ nhại mồ hôi.)
Biến thể và từ liên quan
Nager (động từ): bơi.
- Il apprend à nager. (Anh ấy đang học bơi.)
Nage libre (cụm danh từ): kiểu bơi tự do.
- Le 100 mètres nage libre est une épreuve olympique. (Cự ly 100 mét bơi tự do là một nội dung thi đấu Olympic.)
Nageur / Nageuse (danh từ): người bơi, vận động viên bơi lội.
- C'est une excellente nageuse. (Cô ấy là một vận động viên bơi lội xuất sắc.)
Chef de nage (cụm danh từ): toán trưởng bơi trải (người điều khiển nhịp chèo chính trong thuyền).
Từ đồng nghĩa
- Natation (danh từ giống cái): bơi lội, môn bơi (thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc tập luyện).
- Brasse (danh từ giống cái): kiểu bơi ếch (một kiểu bơi cụ thể).
danh từ giống cái
- sự bơi; kiểu bơi
- Nage librekiểu bơi tự do
- (hàng hải) sự chèo thuyền, sự bơi thuyền
- (thể dục thể thao) toán bơi trải
- Chef de nagetoán trưởng bơi trải
- à la nage(bằng cách) bơi
- Se sauver à la nagebơi trốn đi
- être en nage(thân mật) nhễ nhại mồ hôi