nage

Học thuật
Thân thiện
nage

La nage est une activité agréable dans la piscine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bơi; kiểu bơi: Hành động hoặc cách thức di chuyển trong nước bằng các động tác của cơ thể.
    • (Hàng hải) Sự chèo thuyền, sự bơi thuyền: Hành động điều khiển hoặc di chuyển một con thuyền bằng mái chèo.
    • (Thể dục thể thao) Toán bơi trải: Một đội hoặc nhóm người chèo thuyền trong môn thể thao bơi trải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nage est un excellent exercice. (Bơi lộimột bài tập thể dục tuyệt vời.)
    • Elle préfère la nage en eau libre. ( ấy thích bơivùng nước mở hơn.)
    • La nage de l'équipe était synchronisée. (Động tác chèo của đội rất nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la nage: (bằng cách) bơi.

    • Ils ont traversé la rivière à la nage. (Họ đã bơi qua sông.)
  • Être en nage: (thân mật) nhễ nhại mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi.

    • Après la course, il était en nage. (Sau cuộc đua, anh ấy nhễ nhại mồ hôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Nager (động từ): bơi.

    • Il apprend à nager. (Anh ấy đang học bơi.)
  • Nage libre (cụm danh từ): kiểu bơi tự do.

    • Le 100 mètres nage libre est une épreuve olympique. (Cự ly 100 mét bơi tự domột nội dung thi đấu Olympic.)
  • Nageur / Nageuse (danh từ): người bơi, vận động viên bơi lội.

    • C'est une excellente nageuse. ( ấymột vận động viên bơi lội xuất sắc.)
  • Chef de nage (cụm danh từ): toán trưởng bơi trải (người điều khiển nhịp chèo chính trong thuyền).

Từ đồng nghĩa
  • Natation (danh từ giống cái): bơi lội, môn bơi (thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc tập luyện).
  • Brasse (danh từ giống cái): kiểu bơi ếch (một kiểu bơi cụ thể).
nage

La nage est une activité agréable dans la piscine.

danh từ giống cái
  1. sự bơi; kiểu bơi
    • Nage libre
      kiểu bơi tự do
  2. (hàng hải) sự chèo thuyền, sự bơi thuyền
  3. (thể dục thể thao) toán bơi trải
    • Chef de nage
      toán trưởng bơi trải
    • à la nage
      (bằng cách) bơi
    • Se sauver à la nage
      bơi trốn đi
    • être en nage
      (thân mật) nhễ nhại mồ hôi