nuire

nội động từ
  1. làm hại, hại
    • Nuire à quelqu'un
      làm hại ai
    • Nuire au progrès
      hại cho sự tiến bộ
    • Trop parler nuit
      nói nhiều hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nuire
Parler trop peut nuire à la compréhension.