nourri

tính từ
  1. được nuôi, được nuôi dưỡng
    • Bien nourri
      được nuôi dưỡng tốt
    • Logé et nourri
      được cấp chỗ ở nuôi ăn
  2. mập, mẩy
    • Grain nourri
      hạt mẩy
  3. rền, rôm rả, phong phú
    • Feu nourri
      súng bắn rền
    • Conversation nourrie
      cuộc nói chuyện rôm rả
    • Style nourri
      lời văn phong phú
    • Vent nourri
      (hàng hải) gió mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nourri"

nourri
Un enfant bien nourri mange une pomme rouge.