tổn

  1. (infml.) coûter.
    • Việc này tổn nhiều công sức
      ce travail coûte beaucoup d'efforts.
  2. nuire à; porter préjudice à.
    • Làm những việc tổn đức
      faire des choses qui nuisent à la vertu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tổn
Việc này tổn nhiều công sức của anh ấy.