núng

  1. Give (lose) ground, become weaker, weaken
    • Thế địch đã núng
      The enemy gave ground
    • nung núng (láy, ý giảm)
      To begin to lose ground, to give a little

Khám phá thêm

Các từ liên quan

núng
Thế trận của đội bóng đang núng dần.