bake

/beik/
động từ
  1. bỏ lò, nướng bằng
  2. nung
    • to bake bricks
      nung gạch
  3. làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bake"

bake
The children bake cookies in the oven.