nỡm

Học thuật
Thân thiện
nỡm

Đứa trẻ nghịch ngợm bắt chước con nỡm trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con khỉ: Từ đồng nghĩa với "khỉ", dùng để chỉ loài động vật linh trưởng.
    • Từ dùng để rủa mắng, chửi mắng: Dùng để xúc phạm, mắng nhiếc người khác, ám chỉ họ hành vi tinh nghịch, láu cá, xấu xa hoặc đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong rừng nhiều nỡm. (Trong rừng nhiều khỉ.)
    • Nỡm chửa! Cả ngày chỉ nghịch phá! (Đồ khỉ ạ! Cả ngày chỉ phá phách!)
    • Đồ nỡm! Mày dám lừa tao à? (Đồ khỉ! Mày dám lừa tao à?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tiếng chửi đệm, cảm thán để bày tỏ sự tức giận, khinh bỉ:
    • Ối giời, nỡm ơi nỡm! (Ôi trời, đồ khỉ ơi đồ khỉ!)
    • Cái nỡm này! quá! (Cái đồ khỉ này! quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Khỉ: Từ phổ thông, trung tính hơn, cùng chỉ loài động vật. "Nỡm" mang sắc thái thô tục, tiêu cực hơn.
  • Giống khỉ: Cụm từ so sánh.
  • Khỉ gió: Từ lóng khác cũng dùng để chửi mắng, chỉ người nghịch ngợm hoặc hành vi kỳ quặc.
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ: Chỉ loài động vật.
  • Đồ tồi, đồ xấu: Về mặt sắc thái mắng nhiếc (nhưng không mang nghĩa so sánh với con vật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nỡm" tính chất thô tục, khinh miệt. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh rất suồng sã, khi bực tức hoặc trong văn chương để tạo tính cách nhân vật. Tránh dùng trong giao tiếp lịch sự, trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa con vật, từ "khỉ" được ưu tiên hơn. "Nỡm" chủ yếu được dùng với nghĩa mắng chửi.
nỡm

Đứa trẻ nghịch ngợm bắt chước con nỡm trên cành cây.

  1. th. Nh. Khỉ. Từ dùng để rủa mắng: Nỡm chửa! Chỉ nghịch tinh.