ocean

/'ouʃn/
Học thuật
Thân thiện
ocean

A child builds a sandcastle near the ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại dương: Một vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất, thường được chia thành các khu vực địa chính như Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương Bắc Bắc Dương.
    • Biển: (Trong cách dùng thông thường) Chỉ vùng nước mặn rất rộng lớn.
    • Khoảng mênh mông, số lượng khổng lồ: Dùng để diễn tả một thứ đó số lượng rất lớn, gần nhưhạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Pacific Ocean is the largest ocean on Earth. (Thái Bình Dương đại dương lớn nhất trên Trái Đất.)
    • We sailed across the ocean for a month. (Chúng tôi đã vượt biển trong một tháng.)
    • She has an ocean of patience when dealing with children. ( ấy một biển kiên nhẫn khi đối phó với trẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oceans of (something)": vô số, vô vàn, một lượng rất lớn thứ đó.
    • After the apology, he felt oceans of relief. (Sau lời xin lỗi, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõmcùng.)
    • The project requires oceans of time and effort. (Dự án đòi hỏi một lượng thời gian công sức khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Oceanic (tính từ): (thuộc về) đại dương, mênh mông như đại dương.
    • The oceanic currents affect the global climate. (Các dòng hải lưu ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.)
  • Oceanography (danh từ): khoa học hải dương học, ngành nghiên cứu về đại dương.
Từ đồng nghĩa
  • Sea: biển (thường nhỏ hơn ocean).
  • The deep: vùng biển sâu, biển cả (cách nói văn chương).
  • The briny: biển cả (cách nói thông tục, hài hước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với từ "ocean" với tư cách động từ. "Ocean" chủ yếu danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • A drop in the ocean: Một giọt nước trong đại dương, chỉ một phần rất nhỏ, không đáng kể so với tổng thể.
    • Our donation is just a drop in the ocean compared to what is needed. (Khoản đóng góp của chúng tôi chỉ một giọt nước trong đại dương so với những cần thiết.)
ocean

A child builds a sandcastle near the ocean.

danh từ
  1. đại dương, biển
  2. (thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of)
  3. khoảng mênh mông (cỏ...)
    • oceans of money
      vô vàn tiền