ombrer

ngoại động từ
  1. (hội họa) đánh bóng
    • Ombrer un dessin
      đánh bóng một bức vẽ
  2. che
    • Abat-jour qui ombre la lumière
      chao đèn che ánh sáng
    • ombrer les paupières
      () mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ombrer"

ombrer
L'artiste commence à ombrer le croquis au crayon.