compass

/'kʌmpəs/
danh từ số nhiều
  1. com-pa ((cũng) a pair of compasses)
  2. la bàn
    • mariner's compass
      la bàn đi biển
    • gyroscopi compass
      la bàn hồi chuyển
    • magnetic compass
      la bàn từ
  3. vòng điện, phạm vi, tầm
    • beyond one's compass
      vượt phạm vi hiểu biết
    • within the compass of man's understanding
      trong phạm vi hiểu biết của con người
    • to keep (remain) within compass
      giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
  4. đường vòng, đường quanh
    • to fetch (cast, take, go) a compass
      đi đường vòng
  5. (âm nhạc) tầm âm

Idioms

  • to box the compass
    (hàng hải) đi hết một vòng
ngoại động từ
  1. đi vòng quanh (cái )
  2. bao vây, vây quanh
  3. hiểu , nắm được, kĩnh hội
    • I can't compass such complex problems
      tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
  4. âm mưu, mưu đồ
    • to compass someone's death
      âm mưu giết ai
  5. thực hiện, hoàn thành, đạt được
    • to compass one's purpose
      đạt được mục đích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "compass"

compass
The student uses a compass to draw a perfect circle on his geometry worksheet.