align

/ə'lain/ Cách viết khác : (aline) /ə'lain/
ngoại động từ
  1. sắp cho thẳng hàng
    • to align the sights [of rifle] and bull's eye
      hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích
nội động từ
  1. sắp hàng, đứng thành hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

align
The mechanic aligns the wheels of the car.