ouate

Học thuật
Thân thiện
ouate

Une infirmière utilise de l'ouate pour nettoyer une petite blessure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bông lót, bông nệm: Chất liệu mềm, xốp, thấm hút, thường được làm từ sợi bông, dùng để lót, đệm, làm phồng hoặc thấm chất lỏng.
    • Bông y tế: Trong y học, chỉ loại bông đã được khử trùng, dùng trong chăm sóc vết thương phẫu thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai rembourré le coussin avec de l'ouate. (Tôi đã nhồi bông lót vào cái gối.)
    • Nettoyez la plaie avec un peu d'ouate et de l'alcool. (Hãy làm sạch vết thương bằng một ít bông cồn.)
    • Pour l'hiver, j'ai acheté une veste doublée d'ouate. (Để chuẩn bị cho mùa đông, tôi đã mua một chiếc áo khoác lót bông nệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ouate de cellulose": bông cellulose, một loại vật liệu cách nhiệt thấm hút làm từ giấy tái chế.

    • L'isolant du grenier est en ouate de cellulose. (Vật liệu cách nhiệt trên gác mái làm bằng bông cellulose.)
  • "ouate hydrophile": bông thấm nước, loại bông y tế khả năng thấm hút cao.

    • La pharmacie vend des compresses en ouate hydrophile. (Hiệu thuốc bán những miếng gạc làm bằng bông thấm nước.)
Biến thể từ liên quan
  • Ouater (động từ): lót bông, nhồi bông vào.

    • ouater un manteau (lót bông vào một chiếc áo choàng)
  • Ouaté, e (tính từ): được lót bông, cảm giác mềm mại ấm áp như bông; (âm thanh) bị bóp nghẹt, nghe đục.

    • une veste ouatée (một chiếc áo khoác lót bông)
    • un bruit ouaté (một tiếng động nghe đục, bị bít lại)
Từ đồng nghĩa
  • Coton (danh từ giống đực): bông (nguyên liệu thô hoặc chỉ sợi).
  • Moufles (danh từ giống cái, số nhiều, trong ngữ cảnh đặc thù về vật liệu): có thể chỉ vật liệu mềm, xốp tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Être dans l'ouate: Sống trong nhung lụa, có một cuộc sống rất thoải mái được bảo bọc.

    • Depuis qu'il a hérité, il est vraiment dans l'ouate. (Kể từ khi được thừa kế, anh ta thực sự sống trong nhung lụa.)
  • Péter dans la ouate (thông tục): Hành động một cách thận trọng quá mức, dè dặt, không dám làm gì.

    • Arrête de péter dans la ouate et prends une décision ! (Thôi ngay việc dè dặt thái quá đi hãy đưa ra quyết định đi!)
ouate

Une infirmière utilise de l'ouate pour nettoyer une petite blessure.

danh từ giống cái
  1. bông lót, bông nệm
    • ouate chirurgicale
      (y học) bông phẫu thuật

Từ có nhắc đến "ouate"