ouaté
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lót bông, có độn bông: Chỉ chất liệu hoặc vật dụng được lót bên trong bằng bông gòn hoặc vật liệu tương tự để tạo sự êm ái, ấm áp hoặc cách âm.
- Êm, nhẹ, không gây tiếng động (khi nói về âm thanh hoặc chuyển động): Diễn tả một thứ gì đó di chuyển hoặc phát ra âm thanh một cách rất êm ái, dịu dàng, gần như không nghe thấy.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une veste ouatée est parfaite pour l'hiver. (Một chiếc áo khoác lót bông thì hoàn hảo cho mùa đông.)
- Il marchait d'un pas ouaté dans le couloir. (Anh ấy bước những bước chân êm ái trong hành lang.)
- Le silence était ouaté dans la chambre. (Sự im lặng trong phòng thật êm dịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Son ouaté": Âm thanh êm dịu, được làm mờ hoặc giảm âm.
- La musique arrivait de la pièce voisine en un son ouaté. (Âm nhạc vọng từ phòng bên cạnh thành một thứ âm thanh êm dịu.)
"Atmosphère ouatée": Bầu không khí êm đềm, tĩnh lặng, được bao bọc.
- Une atmosphère ouatée régnait dans la bibliothèque. (Một bầu không khí tĩnh lặng bao trùm thư viện.)
Biến thể và từ gần giống
Ouater (động từ): Lót, độn bông vào.
- Ouater un manteau. (Lót bông vào một chiếc áo choàng.)
Ouatine (danh từ): Một loại vải bông mỏng, thường dùng để lót.
- De la ouatine pour doubler un vêtement. (Vải bông mỏng để lót một bộ quần áo.)
Từ đồng nghĩa
- Matelassé: Được lót, độn (thường chỉ quần áo).
- Insonorisé: Được cách âm.
- Feutré: Có cảm giác như nỉ, êm và nhẹ (dùng cho âm thanh, bước chân).
Thành ngữ liên quan
- Marcher d'un pas ouaté: Đi những bước chân thật êm, không gây tiếng động.
- Pour ne pas réveiller le bébé, elle marchait d'un pas ouaté. (Để không đánh thức em bé, cô ấy bước những bước chân thật êm.)
tính từ
- lót bông
- (Pas ouaté) bước đi êm