ouaté

Học thuật
Thân thiện
ouaté

Il porte un manteau ouaté pour se promener en hiver.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lót bông, độn bông: Chỉ chất liệu hoặc vật dụng được lót bên trong bằng bông gòn hoặc vật liệu tương tự để tạo sự êm ái, ấm áp hoặc cách âm.
    • Êm, nhẹ, không gây tiếng động (khi nói về âm thanh hoặc chuyển động): Diễn tả một thứ đó di chuyển hoặc phát ra âm thanh một cách rất êm ái, dịu dàng, gần như không nghe thấy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une veste ouatée est parfaite pour l'hiver. (Một chiếc áo khoác lót bông thì hoàn hảo cho mùa đông.)
    • Il marchait d'un pas ouaté dans le couloir. (Anh ấy bước những bước chân êm ái trong hành lang.)
    • Le silence était ouaté dans la chambre. (Sự im lặng trong phòng thật êm dịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Son ouaté": Âm thanh êm dịu, được làm mờ hoặc giảm âm.

    • La musique arrivait de la pièce voisine en un son ouaté. (Âm nhạc vọng từ phòng bên cạnh thành một thứ âm thanh êm dịu.)
  • "Atmosphère ouatée": Bầu không khí êm đềm, tĩnh lặng, được bao bọc.

    • Une atmosphère ouatée régnait dans la bibliothèque. (Một bầu không khí tĩnh lặng bao trùm thư viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouater (động từ): Lót, độn bông vào.

    • Ouater un manteau. (Lót bông vào một chiếc áo choàng.)
  • Ouatine (danh từ): Một loại vải bông mỏng, thường dùng để lót.

    • De la ouatine pour doubler un vêtement. (Vải bông mỏng để lót một bộ quần áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Matelassé: Được lót, độn (thường chỉ quần áo).
  • Insonorisé: Được cách âm.
  • Feutré: cảm giác như nỉ, êm nhẹ (dùng cho âm thanh, bước chân).
Thành ngữ liên quan
  • Marcher d'un pas ouaté: Đi những bước chân thật êm, không gây tiếng động.
    • Pour ne pas réveiller le bébé, elle marchait d'un pas ouaté. (Để không đánh thức em bé, ấy bước những bước chân thật êm.)
ouaté

Il porte un manteau ouaté pour se promener en hiver.

tính từ
  1. lót bông
  2. (Pas ouaté) bước đi êm

Từ có nhắc đến "ouaté"