péché

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tội lỗi, tội (theo tôn giáo): Hành động vi phạm luật lệ thiêng liêng hoặc đạo đức tôn giáo, đặc biệt trong Kitô giáo.
    • Lỗi lầm, sai sót (nghĩa rộng, ít trang trọng hơn): Một hành động sai trái, thiếu sót hoặc không đúng đắn trong đời sống thường ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Confesser ses péchés. (Xưng tội.)
    • Ce n'est pas un grand péché. (Đó chỉmột lỗi nhỏ.)
    • Les péchés de jeunesse. (Những sơ suất/sai lầm của tuổi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • tout péché miséricorde.": (Thành ngữ) Tội đổ xuống sông; thể hiện sự khoan dung, tha thứ.
  • "Mettre au rang des vieux péchés.": Quên đi, xếp vào dĩ vãng (những chuyện ).
  • "Rechercher les vieux péchés.": Vạch tìm sâu, bới lông tìm vết (tìm kiếm lỗi lầm ).
Biến thể từ gần giống
  • Pécher (động từ): Phạm tội, mắc lỗi.
    • Il a péché par orgueil. (Anh ta đã phạm tội kiêu ngạo.)
  • Pêcheur (danh từ giống đực): Kẻ có tội, người phạm tội.
  • Pêcheresse (danh từ giống cái): Kẻ có tội, người phạm tội (nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Faute (nữ): Lỗi, sai lầm (nghĩa rộng, không nhất thiết mang tính tôn giáo).
  • Délit (nam): Vi phạm, tội (thường theo nghĩa pháp lý).
  • Transgression (nữ): Sự vi phạm, sự phạm tội.
Thành ngữ liên quan
  • "Péché mignon": Tội nhỏ, sở thích nhỏ (thường chỉ sự thích thú vô hại, như thích ăn ngọt).
    • Le chocolat, c'est son péché mignon. (Sô-cô-lasở thích nhỏ/điểm yếu của ấy.)
  • "Péché originel": Tội tổ tông (khái niệm trong thần học Kitô giáo).
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tội lỗi, tội
    • Confesser ses péchés
      xưng tội
    • à tout péché miséricorde
      tội đổ xuống sông
    • ce n'est pas un grand péché
      đó chỉmột lỗi nhỏ
    • mettre au rang des vieux péchés
      quên đi
    • péchés de jeunesse
      sơ suất của tuổi trẻ
    • rechercher les vieux péchés
      vạchtìm sâu, bới lông tìm vết
    • Pécher, pêcher