péché

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tội lỗi, tội
    • Confesser ses péchés
      xưng tội
    • à tout péché miséricorde
      tội đổ xuống sông
    • ce n'est pas un grand péché
      đó chỉmột lỗi nhỏ
    • mettre au rang des vieux péchés
      quên đi
    • péchés de jeunesse
      sơ suất của tuổi trẻ
    • rechercher les vieux péchés
      vạchtìm sâu, bới lông tìm vết
    • Pécher, pêcher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm