pallium
/'pæliəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Áo bào: Một loại áo choàng nghi lễ, thường làm bằng len, được các tổng giám mục Công giáo La Mã mặc như một biểu tượng của quyền lực và sự hiệp thông với Giáo hoàng.
- Áo choàng rộng: Một loại áo choàng ngoài rộng rãi, đặc biệt là loại được đàn ông Hy Lạp cổ đại mặc.
- (Động vật học) Áo: Một lớp mô mềm bao phủ cơ thể của một số động vật thân mềm (như ốc, mực) và động vật có vỏ hai mảnh (brachiopods), có chức năng tiết ra chất tạo nên vỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The archbishop received the pallium from the Pope as a sign of his authority. (Tổng giám mục đã nhận áo bào từ Đức Giáo hoàng như một dấu hiệu của quyền lực của ngài.)
- In ancient Greek art, philosophers are often depicted wearing a simple pallium. (Trong nghệ thuật Hy Lạp cổ đại, các triết gia thường được miêu tả mặc một áo choàng đơn giản.)
- The mollusk's pallium is responsible for secreting its shell. (Áo của động vật thân mềm có nhiệm vụ tiết ra vỏ của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To confer the pallium": Trao áo bào (một nghi thức trong Giáo hội Công giáo).
- The ceremony to confer the pallium is held annually on the Feast of Saints Peter and Paul. (Nghi lễ trao áo bào được tổ chức hàng năm vào ngày Lễ Thánh Phêrô và Phaolô.)
Biến thể và từ gần giống
- Pallia (n): Dạng số nhiều của "pallium".
- Pallial (adj): (Thuộc về) áo, liên quan đến áo (trong động vật học).
- The pallial sinus is a feature in some bivalve shells. (Xoang áo là một đặc điểm trong vỏ của một số loài hai mảnh vỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Mantle: Áo choàng, áo bào (nghĩa chung cho áo ngoài và trong động vật học).
- Cloak: Áo choàng.
- Vestment: Lễ phục (đặc biệt trong ngữ cảnh tôn giáo).
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "pallium")
danh từ, số nhiều pallia /'pæliə/
- áo bào (tổng giám mục)
- áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp)
- (động vật học) áo (của động vật thân mềm)