parent

/'peərənt/
danh từ giống đực
  1. bà con
    • Un parent éloigné
      bà con xa
  2. thông gia
  3. (số nhiều) cha mẹ
  4. (số nhiều) tổ tiên
    • parents d'élève
      phụ huynh học sinh
    • traiter quelqu'un en parent pauvre
      coi rẻ ai
tính từ
  1. họ hàng, hơi hướng
  2. (nghĩa bóng) cùng nguồn gốc
    • Langues parentes
      ngôn ngữ cùng nguồn gốc
  3. (nghĩa bóng) giống nhau
    • Des intelligences parentes
      những trí thông minh giống nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

parent
Un parent éloigné nous a rendu visite dimanche dernier.