paumé

tính từ
  1. (thông tục) nghèo khổ, khốn khổ
  2. (thân mật) bị lạc
  3. (nghĩa bóng) nhớn nhác
    • Il est complètement paumé
      hoàn toàn nhớn nhác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "paumé"

paumé
Il regarde la carte, complètement paumé dans la forêt.