1. (địa phương) tomber.
    • ngựa
      tomber de cheval.
  2. rejeter par la paume de la main ; rejeter.
    • nước vào ai
      rejeter de l'eau sur quelqu'un.
  3. (địa phương) éparpiller.
    • Đổ gạo vào bao đểnhiều hạt ra đất
      verser du riz dans un sac en laissant éparpiller plusieurs grains sur le sol.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

té
Một em bé vấp chân và té xuống sân chơi.