pedal

/'pedl/
danh từ
  1. bàn đạp (xe đạp, đàn pianô)
  2. (âm nhạc) âm nền
động từ
  1. đạp bàn đạp
  2. đạp xe đạp; đạp (xe đạp)
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pedal"

pedal
She presses the pedal to make the piano sound louder.