plait

/plæt/
danh từ
  1. đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat)
  2. bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat)
ngoại động từ
  1. xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat)
  2. tết, bện ((cũng) plat)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "plait"

Từ có nhắc đến "plait"

plait
She wears a neat plait tied with a simple ribbon.