relate

/ri'leit/
Học thuật
Thân thiện
relate

She can relate to her friend's story about moving to a new school.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kể lại, thuật lại: Hành động kể hoặc mô tả một sự kiện, câu chuyện cho người khác nghe.
    • Liên hệ, liên kết: Hành động tìm ra hoặc chỉ ra mối liên kết, sự kết nối giữa hai hoặc nhiều sự vật, ý tưởng.
    • quan hệ, liên quan (đến): Trạng thái mối liên hệ hoặc sự liên quan với một điều đó.
    • quan hệ họ hàng, thân thuộc (với): Trạng thái mối quan hệ gia đình, huyết thống với ai đó.
dụ sử dụng
  • Kể lại, thuật lại:

    • He related his adventures in the jungle. (Anh ấy kể lại những cuộc phiêu lưu của mình trong rừng.)
    • She related the incident to the police. ( ấy thuật lại sự việc cho cảnh sát.)
  • Liên hệ, liên kết:

    • Scientists are trying to relate climate change to human activity. (Các nhà khoa học đang cố gắng liên hệ biến đổi khí hậu với hoạt động của con người.)
    • Can you relate this theory to a real-life example? (Bạn có thể liên kết lý thuyết này với một dụ thực tế không?)
  • quan hệ, liên quan (đến):

    • This document relates to the new project. (Tài liệu này liên quan đến dự án mới.)
    • My question relates directly to your previous point. (Câu hỏi của tôi liên quan trực tiếp đến ý kiến trước đó của bạn.)
  • quan hệ họ hàng, thân thuộc (với):

    • Are you two related? (Hai bạn họ hàng với nhau không?)
    • She is related to me by marriage. ( ấy quan hệ thân thuộc với tôi qua hôn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to relate to someone/something": Cảm thấy hiểu, đồng cảm hoặc mối liên hệ với ai đó/điều đó.
    • Many readers can relate to the main character's struggles. (Nhiều độc giả có thể đồng cảm với những khó khăn của nhân vật chính.)
    • I don't really relate to that kind of music. (Tôi không thực sự cảm thấy gắn kết với loại nhạc đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Related (adj): liên quan, quan hệ.

    • a related topic (một chủ đề liên quan)
    • closely related species (các loài quan hệ gần gũi)
  • Relation (n): Mối quan hệ, sự liên quan; người họ hàng.

    • the relation between cause and effect (mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quả)
    • He's a distant relation of mine. (Anh ấy một người họ hàng xa của tôi.)
  • Relationship (n): Mối quan hệ (thường phức tạp hơn, như tình cảm, công việc).

    • a good working relationship (một mối quan hệ làm việc tốt)
    • the relationship between a teacher and a student (mối quan hệ giữa giáo viên học sinh)
Từ đồng nghĩa
  • Kể lại, thuật lại: Tell, recount, narrate, describe.
  • Liên hệ, liên kết: Connect, associate, link, correlate.
  • liên quan: Pertain, refer, apply, concern.
  • họ hàng: Be kin to, be a relative of.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Relate to: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
  • Relate back to: Liên hệ ngược lại, quay trở lại liên quan đến (một điều trước đó).
    • His current research relates back to his earlier findings. (Nghiên cứu hiện tại của anh ấy liên hệ ngược lại những phát hiện trước đây của anh.)
Thành ngữ liên quan
  • Strange bedfellows: (Nghĩa đen: Những bạn giường kỳ lạ) - Chỉ những người hoặc thứ mối quan hệ bất ngờ hoặc không phù hợp. Có thể dùng "relate" để nói về mối liên hệ này.
    • Politics and art are strange bedfellows, but they are often related. (Chính trị nghệ thuật một cặp đôi kỳ lạ, nhưng chúng thường liên quan với nhau.)
relate

She can relate to her friend's story about moving to a new school.

động từ
  1. kể lại, thuật lại
    • to relate a story
      kể lại một câu chuyện
  2. liên hệ, liên kết
    • we cannot relate these phenomena with anything we know
      chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
  3. quan hệ, liên quan
    • this letter relates to business
      thư này liên quan đến công việc
  4. (dạng bị động) bà con thân thuộc với, quan hệ họ hàng với
    • he is related to me
      anh ta bà con thân thuộc với tôi
    • they are related by blood
      họ họ hàng với nhau