request

/ri'kwest/
danh từ
  1. lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
    • to do something at (by) someone's request
      làm việc theo lời thỉnh cầu của ai
  2. (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua
    • to be in great request; to come into request
      được hỏi mua rất nhiều
ngoại động từ
  1. thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị
    • visitors are requested not to touch the exhibits
      yêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày
    • to request sosmething of someone
      thỉnh cầu việc với người nào
    • to request somebody's presence
      kính mời ai đến dự (buổi lễ)
    • to request somebody's company
      kính mời ai đến dự (tiệc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "request"

request
A student raises his hand to make a request in class.