phi

/fai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phi (chữ cái Hy Lạp): "Phi" tên của chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết hoa Φ, viết thường φ hoặc ϕ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The symbol for the golden ratio is the Greek letter phi (φ). (Ký hiệu của tỷ lệ vàng chữ cái Hy Lạp phi (φ).)
    • In physics, phi (Φ) often represents magnetic flux. (Trong vật , phi (Φ) thường đại diện cho thông lượng từ trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Chữ "phi" thường được dùng làm ký hiệu cho các hằng số, góc, hoặc hàm số.
    • Euler's totient function is denoted by the Greek letter phi (φ). (Hàm totient Euler được ký hiệu bằng chữ cái Hy Lạp phi (φ).)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể từ loại trực tiếp. Đây một danh từ riêng chỉ tên một chữ cái.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt. Đây tên riêng của một tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
danh từ
  1. Fi (chữ cái Hy lạp)