mess

/mes/
danh từ
  1. tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
    • the whole room was in a mess
      tất cả gian phòngtrong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu
  2. nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)
    • at mess
      đang ăn
    • to go to mess
      đi ăn
  3. món thịt nhừ; món xúp hổ lốn
  4. món ăn hổ lốn (cho chó)

Idioms

  • mess of pottage
    miếng đỉnh chung, bả vật chết
ngoại động từ
  1. lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng
    • to mess up a plan
      làm hỏng một kế hoạch
nội động từ
  1. (quân sự) ăn chung với nhau
  2. (+ about) lục lọi, bày bừa
    • what are you messing about up there?
      anh đang lục lọi cái trên đó
  3. (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mess"

mess
The children made a big mess with their toys on the living room floor.