pige

danh từ giống cái
  1. thước đo
  2. (thông tục) năm; tuổi
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) công xếp chữ (của thợ in)
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) lối trả tiền theo dòng (cho nhà báo)
    • Être payé à la pige
      được trả tiền theo dòng
  5. (Faire la pige à quelqu'un) (thân mật) làm tốt hơn ai, hơn ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pige"

pige
Le journaliste est payé à la pige pour son article.