pique

/pi:k/
danh từ giống cái
  1. ngọn giáo
  2. (nghĩa bóng) lời châm chọc
    • Lancer des piques contre quelqu'un
      châm chọc ai
  3. (từ , nghĩa ) sự hờn dỗi
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) hoa pích
  2. con (bài) pích
    • Pic.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "pique"

pique
Une joueuse pose un pique sur la table de jeu.