pigeon

/'pidʤin/
danh từ giống đực
  1. chim bồ câu
    • Pigeon voyageur
      bồ câu đưa thư
    • Mon petit pigeon
      (thân mật) người ngờ nghệch bị cho vào tròng
  2. nắm bột nhào thạch cao
  3. cục đá lẫn trong vôi
    • pigeon vole
      trò chơi chim bay bay
    • plumer un pigeon
      (thân mật) lột tiền một người ngờ nghệch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pigeon"

pigeon
Un pigeon se pose sur le rebord de la fenêtre.