pic

{{pic}}
danh từ giống đực
  1. cuốc chim
  2. đỉnh nhọn, đỉnh (núi)
    • à pic
      thẳng đứng
    • Tomber à pic
      rơi thẳng đứng
    • Arriver à pic
      tới đúng lúc
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim gõ kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pic
L'oiseau pic frappe l'écorce d'un arbre avec son bec.