plashy
/'plæʃi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đầy những vũng lầy; lầy lội: Mô tả một bề mặt hoặc khu vực có nhiều nước đọng, vũng nước nông hoặc bùn lầy.
- Có âm thanh bì bõm, lộp bộp: Mô tả âm thanh phát ra khi bước đi hoặc có vật gì đó chạm vào nước hoặc bùn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- After the heavy rain, the path through the woods became plashy and difficult to walk on. (Sau cơn mưa lớn, con đường xuyên rừng trở nên lầy lội và khó đi.)
- We heard the plashy sound of ducks landing on the pond. (Chúng tôi nghe thấy âm thanh bì bõm của những con vịt đáp xuống ao.)
- The plashy field made the farmer's boots sink deep into the mud. (Cánh đồng đầy vũng lầy khiến đôi ủng của người nông dân lún sâu vào bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Mô tả trong văn học: Từ này thường được dùng trong thơ ca hoặc văn học mô tả để tạo hình ảnh và âm thanh sống động về một cảnh tượng ẩm ướt.
- The poet described the plashy margins of the lake at dawn. (Nhà thơ đã miêu tả những bờ hồ lầy lội vào lúc bình minh.)
Biến thể và từ gần giống
- Plash (danh từ/động từ): Vũng nước nông; tạo ra âm thanh hoặc tia nước bắn lên.
- A sudden plash in the quiet stream startled the heron. (Một tiếng bõm bất ngờ trên dòng suối yên tĩnh làm con diệc giật mình.)
Từ đồng nghĩa
- Waterlogged: Ngập nước, ướt sũng.
- Muddy: Lầy lội, đầy bùn.
- Soggy: Ẩm ướt, sũng nước.
- Squelchy: Tạo ra tiếng bì bõm, chóp chép khi đi trên bùn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "plashy")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "plashy")
tính từ
- đầy những vũng lầy; lầy lội
- nghe bì bõm
- the plashy ploughman was heard in the muddy fieldngười ta nghe bác thợ cày lội bì bõm trong ruộng lầy