plash

/plæʃ/
danh từ
  1. vũng lầy, vũng nước
  2. tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước)
  3. cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước)
  4. vết vấy (bùn, máu...)
ngoại động từ
  1. vỗ bì bõm, đập bộp (mặt nước)
  2. vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...)
nội động từ
  1. vấy tung toé, bắn tung toé
  2. ((thường) + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy); roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao...)
ngoại động từ
  1. vít xuống ken (cành cây nhỏ...) thành hàng rào
  2. ken cành nhỏ làm (hàng rào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

plash
The mother splashed the baby's face with water.