contend

/kən'tend/
nội động từ
  1. chiến đấu, đấu tranh
    • to contend for the truth
      đấu tranh cho chân lý
    • to contend with difficulties
      đấu tranh với những khó khăn
  2. tranh giành, ganh đua
    • to contend with someone for a prize
      tranh giải với ai
  3. tranh cãi, tranh luận
ngoại động từ
  1. dám chắc rằng, cho rằng
    • I contend that it is impossible
      tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contend"

Từ có nhắc đến "contend"

contend
The siblings contend over the last piece of cake.