pouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Từ , nghĩa ) Bắt chấy rận cho: Hành động tìm bắt chấy, rận trên cơ thể ai đó, thườngtrẻ em.
    • (Thân mật) Bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ: Hành động xem xét, chỉ trích một cách quá kỹ lưỡng chi tiết, thường với ý nghĩa tiêu cựctìm lỗi nhỏ.
    • (Từ , nghĩa ) Mắng chửi, trách mắng: La mắng ai đó một cách thậm tệ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La mère pouillait son enfant chaque semaine. (Người mẹ bắt chấy rận cho con mình mỗi tuần.)
    • Le professeur a pouillé le devoir de l'élève, relevant chaque petite faute. (Giáo viên đã phê phán tỉ mỉ bài tập của học sinh, chỉ ra từng lỗi nhỏ.)
    • Il s'est fait sévèrement pouiller par son père pour sa négligence. (Anh ta bị cha mình mắng chửi thậm tệ sự cẩu thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này ngày nay chủ yếu được dùng với nghĩa bóng "phê phán tỉ mỉ" trong ngữ cảnh thân mật hoặc hài hước. Nghĩa đen "bắt chấy rận" "mắng chửi" được coi là cổ ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Pouilleux, pouilleuse (tính từ/danh từ): (người) đầy chấy rận; (người) nghèo rớt mồng tơi.
    • Un quartier pouilleux. (Một khu phố nghèo khổ.)
  • Pou (danh từ): con chấy, con rận.
Từ đồng nghĩa
  • Critiquer minutieusement: phê bình tỉ mỉ.
  • Éplucher (nghĩa bóng): xem xét kỹ lưỡng, "bóc vỏ".
  • Gronder (nghĩa mắng mỏ): la mắng.
  • Ératigner (từ , nghĩa mắng mỏ): mắng nhiếc.
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa )
  2. bắt chấy rận cho
    • Pouiller un enfant
      bắt chấy rận cho một em bé
  3. (thân mật) bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ
    • Pouiller un texte
      phê phán tỉ mỉ một bài văn
  4. (từ , nghĩa ) mắng chửi, trách mắng