pounder

/'paundə/
danh từ ((thường) ở từ ghép, đi với từ chỉ số lượng)
  1. vật cân nặng bao nhiêu pao
    • a twelve pounder
      đại bác bắn đạn nặng 13 pao
  2. vật trị giá bao nhiêu bảng Anh
  3. người bao nhiêu bảng Anh
  4. giấy bạc bao nhiêu bảng Anh
    • a ten pounder
      tờ mười bảng Anh
danh từ
  1. cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pounder"

pounder
The chef uses a stone pounder to grind spices on a marble slab.