pound

/paund/
Học thuật
Thân thiện
pound

A dog waits for adoption at the local pound.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị đo khối lượng (pao): Một đơn vị đo khối lượng, bằng khoảng 0,4536 kg.
    • Đơn vị tiền tệ (bảng): Đơn vị tiền tệ chính của Vương quốc Anh một số quốc gia khác.
    • Nơi nhốt thú vật: Một khu vực được rào lại để nhốt những con vật bị bắt giữ, thường chó mèo đi lạc hoặc không giấy phép.
  2. Động từ:

    • Đập mạnh, giã, nghiền: Hành động đánh, đập, hoặc nghiền một vật đó thành những mảnh nhỏ hoặc thành bột bằng những đập mạnh lặp đi lặp lại.
    • Đi/Chạy nặng nề: Di chuyển một cách nặng nề, mạnh mẽ thường gây ra tiếng động lớn.
    • Nhốt vào bãi rào: Hành động nhốt hoặc giam giữ (thường động vật) trong một khu vực được rào lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She bought a pound of apples. ( ấy mua một pao táo.)
    • The price is ten pounds per ticket. (Giá vé mười bảng mỗi chiếc.)
    • The lost dog was taken to the pound. (Con chó bị lạc đã được đưa đến trại nhốt thú.)
  • Động từ:

    • He used a mortar to pound the spices. (Anh ấy dùng cối để giã gia vị.)
    • My heart was pounding after I ran up the stairs. (Tim tôi đập thình thịch sau khi tôi chạy lên cầu thang.)
    • The police pounded the suspect's door. (Cảnh sát đập cửa thình thình của nghi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pound the pavement": đi khắp nơi (thường trên đường phố) để tìm việc làm hoặc kinh doanh.
    • He spent months pounding the pavement looking for a job. (Anh ấy đã dành nhiều tháng rong ruổi khắp nơi để tìm việc.)
  • "pound of flesh" (nghĩa bóng): Một thứ được đòi hỏi một cách hợp pháp nhưng khắc nghiệt không lòng thương, dựa trên vở kịch của Shakespeare.
    • The bank demanded its pound of flesh despite his financial troubles. (Ngân hàng vẫn đòi hỏi khắc nghiệt món nợ bất chấp những khó khăn tài chính của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Pounding (danh từ/động danh từ): Sự đập mạnh liên tục; tiếng đập.
    • The pounding of the drums was deafening. (Tiếng trống đập thình thình thật chói tai.)
  • Pounder (danh từ): Người/vật đập; cũng có thể dùng trong từ ghép để chỉ trọng lượng ( dụ: a ten-pounder - một con nặng mười pao).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đập, giã): Beat, hammer, crush, pulverize.
  • Danh từ (nơi nhốt thú): Pen, enclosure, compound.
  • Danh từ (đơn vị tiền): Sterling (chỉ riêng cho bảng Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pound away (at something): Tiếp tục đập mạnh hoặc làm việc đó một cách kiên trì mạnh mẽ.
    • He pounded away at the keyboard all night. (Anh ấy bàn phím liên tục suốt đêm.)
  • Pound into someone/something: Đập mạnh vào ai/cái ; (nghĩa bóng) nhồi nhét kiến thức vào ai đó.
    • The teacher tried to pound the rules into the students' heads. (Giáo viên cố gắng nhồi nhét các quy tắc vào đầu học sinh.)
Thành ngữ liên quan
  • Penny wise and pound foolish: Khôn lỏi trong chuyện nhỏ nhưng dại dột trong chuyện lớn; tiết kiệm đồng xu nhưng phung phí đồng bảng.
    • Not getting insurance is being penny wise and pound foolish. (Không mua bảo hiểm khôn lỏi chuyện nhỏ nhưng dại dột chuyện lớn.)
pound

A dog waits for adoption at the local pound.

danh từ
  1. Pao (khoảng 450 gam)
  2. đồng bảng Anh
    • to pay four shillings by the pound
      cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
  3. (xem) penny_wise

Idioms

  • pound of flesh
    (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng
nội động từ
  1. kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh
danh từ
  1. bãi rào nhốt súc vật lạc
  2. nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên
  3. bãi rào nuôi súc vật
  4. (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam
  5. (săn bắn) thế cùng, đường cùng
    • to bring a wild boar into a pound
      dồn con lợn lòi vào thế cùng
ngoại động từ
  1. nhốt (súc vật...) vào bãi rào
  2. nhốt vào trại giam

Idioms

  • to pound the field
    (săn bắn) một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)
ngoại động từ
  1. giã, nghiền
  2. nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập
    • to pound something to pieces
      đập cái vỡ tan từng mảnh
    • to pound someone into a jelly
      đánh cho ai nhừ tử
nội động từ
  1. (+ at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, oàng oàng vào
    • to pound at the door
      đập cửa thình thình
    • guns pound away at the enemy's position
      đại bác oàng oàng vào vị trí địch
  2. (+ along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch