précis

tính từ
  1. chính xác, đúng
    • Réponse précise
      câu trả lời chính xác
    • à trois heures précises
      đúng ba giờ
  2. rõ ràng
    • Ordre précis
      mệnh lệnh rõ ràng
  3. nhất định
    • Jour précis
      ngày nhất định
danh từ giống đực
  1. tập giản yếu
    • Précis d'histoire
      tập giản yếu lịch sử
  2. bài tóm tắt ngắn gọn
    • Composer un précis des événements
      thảo một bài tóm tắt tình hình ngắn gọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

précis
L'élève donne une réponse précise à la question du professeur.