préside

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chủ trì, điều khiển: "préside" chỉ hành động đứng đầu, dẫn dắt chịu trách nhiệm về một cuộc họp, một buổi lễ, một tổ chức hoặc một phiên tòa.
    • Đứng đầu, lãnh đạo: "préside" còn có nghĩagiữ vị trí cao nhất, quyền lãnh đạo trong một tổ chức, một ủy ban hoặc một quốc gia.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Le maire préside la réunion du conseil municipal. (Thị trưởng chủ trì cuộc họp của hội đồng thành phố.)
    • C'est le juge qui préside ce tribunal. (Chính vị thẩm phánngười chủ trì tòa án này.)
    • Il préside aux destinées de l'entreprise depuis dix ans. (Ông ấy đã lãnh đạo vận mệnh của công ty trong mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "présider à": chủ trì, đảm nhiệm việc điều hành một sự kiện hoặc một quá trình.

    • Elle a présidé à l'organisation de la cérémonie. ( ấy đã đảm nhiệm việc tổ chức buổi lễ.)
  • "présider les débats": chủ tọa các cuộc tranh luận, thảo luận.

    • Le modérateur préside les débats avec impartialité. (Người điều phối chủ tọa các cuộc tranh luận một cách vô tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Président (n.m): chủ tịch, tổng thống, người đứng đầu.

    • Le président de la République. (Tổng thống nước Cộng hòa.)
  • Présidence (n.f): chức chủ tịch, nhiệm kỳ tổng thống, trụ sở lãnh đạo.

    • La présidence de l'assemblée. (Chức chủ tịch hội đồng.)
  • Présidial (adj): (thuộc) tòa án xưa, thẩm quyền tư pháp thời xưa.

Từ đồng nghĩa
  • Diriger: lãnh đạo, chỉ đạo.
  • Conduire: điều khiển, dẫn dắt.
  • Animer: điều phối, dẫn chương trình (thường cho các buổi thảo luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc với giới từ "à" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Présider la table: ngồivị trí chủ nhà trong bữa ăn, thườngđầu bàn.
    • En l'absence du père, c'est le fils aîné qui préside la table. (Khi vắng mặt người cha, chính người con trai cả ngồivị trí chủ nhà.)
danh từ giống đực
  1. (sử học) đồn lũy (của người Tây Ban Nhabờ biển nước ngoài)