prim

/prim/
tính từ
  1. lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà)
động từ
  1. lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh
    • to prim one's face
      lấy vẻ mặt nghiêm nghị
    • to prim one's lips
      mím môi ra vẻ nghiêm nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

prim
A young woman sits with a prim posture at a tea table.