production

/production/
danh từ giống cái
  1. sự sản xuất; sản phẩm; sản lượng
    • Coopérative de production
      hợp tác xã sản xuất
    • productions du sol
      sản phẩm của đất
    • les productions d'un poète
      những sản phẩm của một nhà thơ
  2. sự sản sinh, sự hình thành
    • Production de gaz carbonique au cours d'une réaction
      sự hình thành khí cabonic trong qúa trình một phản ứng
  3. sự xuất trình
    • Production d'un acte de naissance
      sự xuất trình một giấy khai sinh
  4. (điện ảnh) hãng sản xuất phim; phim
    • Production coûteuse
      phim dựng đắt tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

production
Une usine moderne augmente sa production de voitures électriques.