pronounce

/pronounce/
ngoại động từ
  1. tuyên bố
    • to pronounce a patient out of danger
      tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
    • to pronounce a death sentence
      tuyên án tử hình
    • to pronounce a curse
      nguyền rủa
  2. phát âm, đọc
    • to pronounce a word
      phát âm một từ, đọc một từ
nội động từ
  1. tỏ ý, tuyên bố
    • to pronounce on a proposal
      tỏ ý về một đề nghị
    • to pronounce foor (in favour of) a proposal
      tỏ ý ủng hộ một đề nghị
    • to pronounce against a proposal
      tỏ ý chống lại một đề nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pronounce"

pronounce
The teacher helps the student pronounce the new vocabulary word.