Patte
- Danh từ giống cái:
- Chân, cẳng (của động vật): Bộ phận dùng để đi, đứng hoặc cầm nắm của động vật, đặc biệt là động vật có vú, chim hoặc côn trùng.
- (Thông tục) Chân, tay (của người): Cách nói thân mật, đôi khi hài hước để chỉ tay chân của con người.
- (Thân mật) Hoa tay, sự khéo tay (trong nghệ thuật): Nét vẽ, phong cách đặc trưng và tài hoa của một họa sĩ.
- (Hàng hải) Lưỡi neo: Phần móc của neo tàu thuyền.
- Đinh móc, móc sắt: Dụng cụ bằng kim loại hình móc.
- Nẹp áo; nắp túi: Phần vải hoặc kim loại dùng để trang trí hoặc viền trên quần áo, túi xách.
- Gòi kẻ giấy nhạc: Đường kẻ trên giấy viết nhạc.
- Danh từ giống cái:
- Le chat lèche sa patte. (Con mèo liếm chân của nó.)
- Lave-toi les pattes avant de manger ! (Rửa tay đi trước khi ăn!)
- Ce peintre a vraiment de la patte. (Họa sĩ này thực sự có hoa tay.)
- La patte de l'ancre est enfoncée dans le sable. (Lưỡi neo đã cắm sâu vào cát.)
À pattes (thông tục): đi bộ.
- On y va à pattes ? (Chúng ta đi bộ đến đó nhé?)
Faire patte de velours: (nghĩa đen: mèo rụt móng vuốt vào) (nghĩa bóng) tỏ ra hiền lành, mơn trớn để che giấu ý đồ xấu.
- Il fait patte de velours pour obtenir ce qu'il veut. (Hắn tỏ ra ngọt ngào để đạt được thứ hắn muốn.)
Marcher à quatre pattes: bò (bằng tay và chân).
- Le bébé apprend à marcher à quatre pattes. (Em bé đang học bò.)
Montrer patte blanche: (nghĩa đen: đưa ra móng chân trắng) đưa ra đúng mật hiệu, chứng minh đủ tư cách để được vào.
- Pour entrer dans ce club privé, il faut montrer patte blanche. (Để vào câu lạc bộ riêng tư này, phải đưa ra đúng thẻ thành viên.)
Retomber sur ses pattes (thông tục): (nghĩa đen: rơi xuống đúng chân) thoát khỏi tình thế khó khăn một cách may mắn.
- Il a toujours le don de retomber sur ses pattes. (Anh ta luôn có tài thoát hiểm một cách ngoạn mục.)
- Patte-d'oie (danh từ giống cái): ngã ba đường; vết chân chim (vết nhăn ở đuôi mắt).
- Empatter (động từ): (hàng hải) buộc chặt bằng dây.
- Pour l'animal: Pied (chân), membre (chi).
- Pour la main (thông tục): Main (tay), pince (càng).
(Không có cụm động từ riêng biệt phổ biến với "patte" vì đây là danh từ. Các cụm cố định được liệt kê ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Avoir un fil à la patte (thân mật): có sự vướng víu, ràng buộc (như gia đình, công việc).
- Il ne peut pas voyager, il a un fil à la patte. (Anh ấy không thể đi du lịch vì còn vướng bận.)
Bas les pattes ! (thân mật): Bỏ tay xuống! / Đừng có đụng vào!
- Bas les pattes ! Ce gâteau est pour les invités. (Đừng có mó vào! Cái bánh này dành cho khách.)
Coup de patte (thân mật): lời châm chọc, công kích nhẹ.
- Dans son article, il a glissé un coup de patte à son rival. (Trong bài báo, anh ta đã lén đưa vào một lời châm chọc đối thủ.)
Tomber sous la patte de quelqu'un: rơi vào tay ai, bị ai đó kiểm soát hoặc trừng phạt.
- Le voleur est tombé sous la patte de la police. (Tên trộm đã rơi vào tay cảnh sát.)
- chân, cẳng (động vật)
- Patte de chienchân chó
- Patte de mouchechân ruồi
- (thông tục) chân, tay (người)
- Avoir les patteschân tay bẩn
- (thân mật) hoa tay, sự khéo tay
- Peintre qui a de la pattehọa sĩ có hoa tay
- (hàng hải) lưỡi (neo)
- đinh móc, móc sắt
- nẹp áo; nắp túi
- ngòi kẻ giấy nhạc
- à pattes(thông tục) đi bộ
- avoir un fil à la patte(thân mật) có sự vướng víu
- bas les pattes(thân mật) bỏ chân xuống, đừng mó máy vào đó
- coup de patte(thân mật) lời châm chọc
- être entre les pattes de quelqu'un(thân mật) lọt vào tay ai
- faire patte de veloursrụt móng chân vào (mèo)
- graisser la patte à quelqu'unxem graisser
- marcher à quatre pattesbò
- mettre la patte sur(thông tục) bắt chước, tóm được
- montrer patte blancheđưa ra đúng mật hiệu, nó đúng mật hiệu để vào
- ne remuer ni pied ni pattexem remuer
- patte d' épaulecầu vai (áo bộ đội)
- pattes d'araignéengón tay dài ngoằng
- pattes de lapinrâu má ngắn
- pattes de mouchexem mouche
- retomber sur ses pattes(thông tục) thoát khỏi bước gian nguy
- tomber sous la patte de quelqu'unsa vào tay ai