pâté

/peii'zɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. pa tê
  2. bánh pa tê
  3. vết mực (rơi trên giấy)
  4. (ngành in) bát chữ xếp lẫn
  5. bánh cát (cát ẩm dồn thành bánh để chơi của trẻ con) (cũng pâté de sable)
    • pâté de maisons
      khối nhà, chòm nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pâté
Un enfant construit un pâté de sable sur la plage.