quack

/kwæk/
danh từ
  1. tiếng kêu cạc cạc (vịt)
nội động từ
  1. kêu cạc cạc (vịt)
  2. toang toác, nói quang quác
danh từ
  1. lang băm
  2. kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang
  3. (định ngữ) (thuộc) lang băm; tính chất lang băm
    • quack remedies
      thuốc lang băm
    • quack doctor
      lang băm
ngoại động từ
  1. quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quack"

quack
The duck lets out a loud quack from the pond.